image banner
Mức tiền thưởng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của Luật Thi đua, khen thưởng theo mức lương cơ sở quy định tại Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2023 của Chính phủ từ ngày 01/7/2023
Lượt xem: 12703
Ngày 14/5/2023 Chính phủ ban hành Nghị định số 24/2023/NĐ-CP về quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, có hiệu lực từ ngày 01/7/2023.

Như vậy mức tiền thưởng đối với các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng của Luật Thi đua, khen thưởng được tính theo mức lương cơ sở quy định tại Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2023 của Chính phủ là 1.800.000 đồng (Một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn) từ ngày 01/7/2023, cụ thể như sau:

STT

DANH HIỆU THI ĐUA

VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG

Mức tiền thưởng theo

Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14/5/2023 của Chính phủ

Hệ số

Tiền thưởng

(Hệ số x 1.800.000)

I

DANH HIỆU THI ĐUA

 

 

1

Danh hiệu: “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”

4,5

8.100.000

2

Danh hiệu: “Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh”

3,0

5.400.000

3

Danh hiệu: “Chiến sĩ thi đua cơ sở”

1,0

1.800.000

4

Danh hiệu: “Lao động tiên tiến”; “Chiến sĩ sĩ tiên tiến”

0,3

540.000

5

Cờ Thi đua của Chính phủ

12,0

21.600.000

6

Cờ Thi đua của UBND tỉnh

8,0

14.400.000

7

Danh hiệu: “Tập thể lao động xuất sắc”; “Đơn vị quyết thắng”

1,5

2.700.000

8

Danh hiệu: “Tập thể lao động tiên tiến”; “Đơn vị tiên tiến”

0,8

1.440.000

II

HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG

 

 

A

HUÂN CHƯƠNG CÁC LOẠI

 

 

1

Huân chương Sao vàng

 

 

-

Tập thể

92,0

165.600.000

-

Cá nhân

46,0

82.800.000

2

Huân chương Hồ Chí Minh

 

 

-

Tập thể

61,0

109.800.000

-

Cá nhân

30,5

54.900.000

3

Huân chương Độc lập

 

 

3.1

Huân chương Độc lập hạng Nhất

 

 

-

Tập thể

30,0

54.000.000

-

Cá nhân

15,0

27.000.000

3.2

Huân chương Độc lập hạng Nhì

 

 

-

Tập thể

25,0

45.000.000

-

Cá nhân

12,5

22.500.000

3.3

Huân chương Độc lập hạng Ba

 

 

-

Tập thể

21,0

37.800.000

-

Cá nhân

10,5

18.900.000

4

Huân chương Lao động

 

 

4.1

Huân chương Lao động hạng Nhất

 

 

-

Tập thể

18,0

32.400.000

-

Cá nhân

9,0

16.200.000

4.2

Huân chương Lao động hạng Nhì

 

 

-

Tập thể

15,0

27.000.000

-

Cá nhân

7,5

13.500.000

4.3

Huân chương Lao động hạng Ba

 

 

-

Tập thể

9,0

16.200.000

-

Cá nhân

4,5

8.100.000

5

Huân chương Đại đoàn kết dân tộc

 

 

-

Cá nhân

7,5

13.500.000

6

Huân chương Dũng cảm

 

 

-

Cá nhân

4,5

8.100.000

B

DANH HIỆU VINH DỰ NHÀ NƯỚC

 

 

1

Danh hiệu “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng”

15,5

27.900.000

2

Danh hiệu “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”, “Anh hùng Lao động”

 

 

-

Tập thể

31,0

55.800.000

-

Cá nhân

15,5

27.900.000

3

Danh hiệu: Nhà giáo nhân dân, Thầy thuốc nhân dân, Nghệ sỹ nhân dân, Nghệ nhân nhân dân

12,5

22.500.000

4

Danh hiệu: Nhà giáo ưu tú, Thầy thuốc ưu tú, Nghệ sỹ ưu tú, Nghệ nhân ưu tú

9,0

16.200.000

C

BẰNG KHEN, GIẤY KHEN

 

 

1

Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

 

 

-

Tập thể

7,0

12.600.000

-

Cá nhân

3,5

6.300.000

2

Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh

 

 

-

Tập thể

2,0

3.600.000

-

Cá nhân

1,0

1.800.000

3

Giấy khen của thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố

 

 

-

Tập thể

0,6

1.080.000

-

Cá nhân

0,3

540.000

4

Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã

 

 

-

Tập thể

0,3

540.000

-

Cá nhân

0,15

270.000



Tin khác
1 2 3 
image advertisement
anh tin bai

image advertisement
image advertisement
image advertisement
anh tin bai

image advertisement
anh tin bai
image advertisement
Video Sự Kiện
  • Video: Cách phân loại để trả lương theo vị trí việc làm như thế nào?
  • Video: [Dự đoán] Mức lương cơ sở năm 2024 sẽ như thế nào?
  • Chính thức có lộ trình sáp nhập xã, huyện 2023-2025
  • Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức Sẽ Nhận Thêm 2 Tin Vui Về Tiền Lương Từ 2024
  • Video: Mỗi người đều có 3 dãy số định danh cần nhớ: Đó là gì?
1 2 3 
Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1